Từ: quảng, quáng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quảng, quáng:

廣 quảng, quáng

Đây là các chữ cấu thành từ này: quảng,quáng

quảng, quáng [quảng, quáng]

U+5EE3, tổng 14 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 广;
Pinyin: guang3;
Việt bính: gwong2
1. [兩廣] lưỡng quảng 2. [廣播] quảng bá 3. [廣場] quảng trường;

quảng, quáng

Nghĩa Trung Việt của từ 廣

(Danh) Tòa nhà lớn không có bốn tường, điện lớn.

(Danh)
Bề ngang, bề rộng.
◎Như: trường tam xích, quảng nhất xích
, bề dọc ba thước, bề ngang một thước.

(Danh)
Tên gọi tắt của Quảng Đông , Quảng Tây 西Quảng Châu .

(Danh)
Mười lăm cỗ xe binh gọi là một quảng.

(Danh)
Họ Quảng.

(Động)
Mở rộng, tăng gia.
◎Như: tăng quảng kiến văn mở mang kiến thức.
◇Dịch Kinh : Phù Dịch, thánh nhân sở dĩ sùng đức nhi quảng nghiệp dã , (Hệ từ thượng ) Đạo Dịch, thánh nhân dùng nó để nâng cao đức hạnh, mở rộng sự nghiệp.

(Động)
Truyền bá, phổ biến.
◇Vương Chước : Khúc bãi, vô bất cảm khấp, nhân quảng kì khúc, truyền vu nhân gian , , , (Bích kê mạn chí ) Ca xong, không ai không cảm động rớt nước mắt, nhân đó đem phổ biến khúc nhạc, truyền ở nhân gian.

(Tính)
Rộng.
◎Như: địa quảng nhân hi đất rộng người thưa.

(Tính)
Cao xa.
◇Tuân Tử : Quân tử bần cùng nhi chí quảng (Tu thân ) Người quân tử nghèo khó nhưng ý chí cao xa.

(Tính)
Đông người.
◎Như: đại đình quảng chúng chỗ đông người, trước công chúng.Một âm là quáng.

(Động)
Đo ngang, đo mặt đất về phía đông tây gọi là quáng , về phía nam bắc gọi là luân .

quảng, như "quảng trường, quảng bá" (vhn)
quẳng, như "quẳng đi" (btcn)
quãng, như "quãng đường" (btcn)
rộng, như "rộng rãi" (gdhn)

Chữ gần giống với 廣:

,

Dị thể chữ 廣

广,

Chữ gần giống 廣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廣 Tự hình chữ 廣 Tự hình chữ 廣 Tự hình chữ 廣

Nghĩa chữ nôm của chữ: quáng

quáng:quáng mắt
quáng𤈛:quáng mắt
quáng:quáng đèn
quáng𥆄:quáng mắt
quáng:quáng mắt
quáng:quáng mắt
quảng, quáng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quảng, quáng Tìm thêm nội dung cho: quảng, quáng